Toyota Rush 2020: thông số kỹ thuật, giá lăn bánh

Chào mừng Quý khách đến với Toyota Phú Mỹ Hưng!
TƯ VẤN BÁN HÀNG:
086.886.3113

TOYOTA RUSH

Giới thiệu xe TOYOTA RUSH

Toyota Rush là mẫu xe SUV cỡ nhỏ, sản phẩm của nhà sản xuất Toyota Nhật Bản. Toyota Rush chính là “phiên bản Toyota” của mẫu xe Daihatsu Terios vốn ra mắt lần đầu từ năm 1997. Ban đầu, Toyota Rush là cái tên chỉ dành cho thị trường Nhật Bản. Tại một số thị trường khác nó mang những cái tên khác nhau, như Perodua Kembara (Malayssia), Premier RiO, Zotye Nomad (Ấn Độ), Daihatsu Terios/Taruna (Indonesia)… nên nhiều người vẫn thường bỏ qua Rush thế hệ đầu tiên này.

Hiện tại Toyota Rush được nhập khẩu và phân phối 1 phiên bản tại Việt Nam :

Toyota RUSH S 1.5AT ( 5 chỗ số tự động)       : 633.000.000 vnđ 

ĐẶT HÀNG NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC GIAO XE TRONG THÁNG:

Hotline: 086.886.3113 - Phòng Kinh Doanh Toyota Phú Mỹ Hưng

Mẫu xe này cũng đã ra mắt chính thức tại Việt Nam tháng 09/2019. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia

ĐẶT HÀNG NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC GIAO XE TRONG THÁNG:

Hotline: 086.886.3113 - Phòng Kinh Doanh Toyota Phú Mỹ Hưng

 

Giá xe TOYOTA RUSH

Bảng giá tham khảo dòng xe Toyota Rush 2020 (giá đã bao gồm VAT)

Rush S 1.5AT 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 4 cấp
Động cơ xăng dung tích 1496 cc
633.000.000 VNĐ 

ĐẶT HÀNG NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC GIAO XE TRONG THÁNG:

Hotline: 090 3979 812/0909 88 3968 - Phòng Kinh Doanh Toyota Phú Mỹ Hưng

Thông số kỹ thuật xe TOYOTA RUSH

Động cơ & khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
4435 x 1695 x 1705
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)  
2490 x 1415 x 1195
  Chiều dài cơ sở (mm)  
2685
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)  
1445/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
220
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)  
31.0/26.5
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
5,2
  Trọng lượng không tải (kg)  
1290
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
1870
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
45
Động cơ Loại động cơ  
2NR-VE (1.5L)
  Số xy lanh  
4
  Bố trí xy lanh  
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)  
1496
  Tỉ số nén  
11,5
  Hệ thống nhiên liệu  
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu  
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)  
(76)/102 @ 6300
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)  
134 @ 4200
  Tốc độ tối đa  
160
  Tiêu chuẩn khí thải  
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động  
Không có/Without
Chế độ lái    
Không có/Without
Hệ thống truyền động    
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số    
Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước  
Macpherson
  Sau  
Phụ thuộc đa liên kết
Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)  
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành  
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp  
215/60R17
  Lốp dự phòng  
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước  
Đĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
  Sau  
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp  
6,7
  Trong đô thị  
8,2
  Ngoài đô thị  
5,8

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
LED
  Đèn chiếu xa  
LED
  Đèn chiếu sáng ban ngày  
Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn  
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động  
Có/With
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng  
Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động  
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu  
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường  
Không có/Without
Cụm đèn sau    
LED
Đèn báo phanh trên cao    
LED
Đèn sương mù Trước  
Có/With
  Sau  
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
Có/With
  Chức năng gập điện  
Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ  
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng  
Không có/Without
  Màu  
Cùng màu thân xe/Body Color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi  
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
  Chức năng sấy gương  
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước  
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động  
Không có/Without
Gạt mưa Trước  
Gián đoạn/intermittent
  Sau  
Gián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sau    
Có/With
Ăng ten    
Vây cá/Sharkfin
Tay nắm cửa ngoài    
Cùng màu thân xe, có nút bấm/Colored w/ switch
Bộ quây xe thể thao    
Không có/Without
Cản xe Trước  
Cùng màu thân xe/Colored
  Sau  
Đen/Black
Lưới tản nhiệt Trước  
Mạ chrome/Chrome
Chắn bùn    
Không có/Without
Ống xả kép    
Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe    
Có/With
Thanh đỡ nóc xe    
Có/With

Nội thất

Tay lái Loại tay lái  
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu  
Bọc da/Leather
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Âm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
  Điều chỉnh  
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
  Lẫy chuyển số  
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong    
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong    
Mạ chrome/ Chrome
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ  
Analog
  Đèn báo chế độ Eco  
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số  
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
LCD
Cửa sổ trời    
Không có/Without

Ghế 

Chất liệu bọc ghế    
Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế  
Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
  Chức năng thông gió  
Không có/Without
  Chức năng sưởi  
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Gập thẳng 60:40 1 chạm/Tumble 60:40 1 touch
  Hàng ghế thứ ba  
50:50 gập thẳng, 50:50 tumble
  Hàng ghế thứ bốn  
Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm  
Không có/Without

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau    
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau    
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước  
Tự động/auto
Cửa gió sau    
Có/With
Hộp làm mát    
Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa  
DVD 7"
  Số loa  
8
  Cổng kết nối AUX  
Có/With
  Cổng kết nối USB  
Có/With
  Kết nối Bluetooth  
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói  
Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau  
Không có/Without
  Kết nối wifi  
Có/With
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay  
Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh  
Có/With
  Kết nối HDMI  
Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm    
Có/With
Khóa cửa điện    
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa    
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Cốp điều khiển điện    
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây    
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình    
Không có/Without

An ninh

Hệ thống báo động    
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ    
Có/With

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp    
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe    
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo    
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình    
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình    
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp    
Có/With
Camera lùi    
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau  
2
  Góc trước  
0
  Góc sau  
0

An toàn bị động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước  
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước  
Có/With
  Túi khí rèm  
Có/With
  Túi khí bên hông phía sau  
Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái  
Không có/Without
  Túi khí đầu gối hành khách  
Không có/Without
Dây đai an toàn Trước  
3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7

Nội thất xe TOYOTA RUSH

Phần táp lô của xe mang thiết kế tương phản khi kết hợp màu đen và trắng nhưng lại khá đẹp và bắt mắt. Toyota Rush 2020 trang bị ghế ngồi bọc nỉ với ghế lái chỉnh tay 6 hướng còn ghế hành khách trước chỉnh 4 hướng. Hàng ghế thứ 2 tách rời trượt lên/xuống để chia sẻ không gian cho hàng ghế 3 (có thể gập 50:50). Bên cạnh đó thì các cửa sổ đều hỗ trợ chỉnh điện, riêng ghế lái là loại một chạm và chống kẹt.

Toyota Rush 2020 sở hữu mức tiện nghi được đánh giá rất cao, ấn tượng với hệ thống điều hoà tự động hiện đại, có cửa gió cho hàng ghế sau giúp khoang cabin luôn thoáng mát, dễ chịu, đảm bảo một hành trình trải nghiệm tuyệt vời cho hành khách.

Màn hình trung tâm kích thước 7-inch, nút bấm khởi động Start/Stop. Bên cạnh đó là hệ thống âm thanh bao gồm dàn DVD, với 8 loa cho chất lượng âm thanh vòng khá tốt cùng với các kết nối AUX/ USB và Bluetooth.

Ngoại thất xe TOYOTA RUSH

Phần thân xe khỏe mạnh với những đường gân dập nổi từ vòm bánh trước kéo dài về phía sau. Kính chiếu hậu ngoài chỉnh và gập điện có tích hợp đèn báo rẽ giúp mang đến cái nhìn trẻ trung và hiện đại hơn.

 

 

Vận hành xe TOYOTA RUSH

Chiếc SUV cỡ nhỏ của Toyota ra mắt một phiên bản duy nhất trang bị động cơ 2NR-VE dung tích 1.5L, sử dụng công nghệ phun xăng điện tử, sản sinh công suất tối đa 104 mã lực và momen xoắn cực đại 136 Nm, có thể đạt tốc độ tối đa lên đến 160 km/h, được trang bị hộp số tự động 4 cấp. Xe còn được trang bị tay lái trợ lực điện mang đến cảm giác thoải mái và nhẹ nhàng khi thường xuyên phải đánh lái trong thành phố đông đúc.

An toàn xe TOYOTA RUSH

Bên cạnh việc trang bị hệ thống động cơ thế hệ mới, Rush 2020 còn được trang bị hệ thống an toàn tân tiến như: hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thông phân phối lực phanh điện tử EBD, túi khí 6 túi khí an toàn…

Màu xe TOYOTA RUSH

Bạc 1E7Bạc 1E7

Bạc 1E7Đen X12

Bạc 1E7Đỏ 3Q3

Bạc 1E7Đồng 4T3

Bạc 1E7Trắng W09

Bạc 1E7Đỏ R54

         

 

 

Tin tức

CÔNG TY TNHH TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

  • 65 Đường số 2, Khu dân cư ven sông, Phường Tân Phong, Quận 7, TpHCM
  • Kinh doanh: 086.886.3113
  • Tư vấn sửa chữa : 086.886.3113

Giờ làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 7 - Bắt đầu 8h đến 17h

Đang online :

Tổng truy cập: 244470

Thiết kế web: Vinatechco

icon-phone

Hotline (Tư vấn 24/7) 086.886.3113