TOYOTA HILUX 2021

Chào mừng Quý khách đến với Toyota Phú Mỹ Hưng!
TƯ VẤN BÁN HÀNG:
094 791 22 33

TOYOTA HILUX ALL NEW

Giới thiệu xe TOYOTA HILUX ALL NEW

Ra mắt thế hệ đầu tiên vào năm 1968, hiện diện tại 170 quốc gia và vùng lãnh thổ với 5,8 triệu xe được bán ra, Toyota Hilux đã chinh phục thành công người dùng trên thị trường xe bán tải toàn cầu và cũng bày tỏ tham vọng chiếm lại phân khúc này tại thị trường Việt Nam.

HILUX mới mở ra kỷ nguyên mới cho dòng xe bán tải hiện đại, phong cách, uy lực và đa năng. Với từng chi tiết được thiết kế mạnh mẽ và đầy cảm xúc, chỉ HILUX mới có thể đem đến những cuộc chinh phục xứng tầm.

Toyota Hilux 2020:

-Toyota Hilux 2.4G 4×2 MT: 628.000.000 VNĐ

-Toyota Hilux 2.4G 4×2 AT: 674.000.000 VNĐ

-Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT: 799.000.000 VNĐ

-Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT Adventure: 913.000.000 VNĐ

TOYOTA Phú Mỹ Hưng

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 094 791 22 33 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 8:00 – 18:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
  • Mua bán – trao đổi xe đã qua sử dụng, giá cạnh tranh, pháp lý minh bạch.

Mức Giá Xe Toyota Hilux 2021 nói trên chưa bao gồm lệ phí trước bạ và các chi phí liên quan đến việc đăng ký đăng kiểm bàn giao xe. Để biết chính xác giá bán xe và các khuyến mãi trong tháng. Vui lòng liên hệ trực tiếp. Giá xe có thể thay đổi từng thời điểm khách hàng đặt xe.

Mức giá để sở hữu một chiếc bán tải cao cấp không hề nằm ngoài tầm tay, chỉ từ 695.000.000 VNĐ, bạn đã có trong tay một công nghệ di chuyển hiện đại, có giá trị thương mại lâu dài và bền vững.

LIÊN HỆ,

Liên hệ: 094 791 22 33 - Phụ Trách bán hàng Toyota Phú Mỹ Hưng

» 65 đường số 2, Khu dân cư Ven Sông , Phường Tân Phong, Quận 7, TP. HCM

Xem: 

 

Giá xe TOYOTA HILUX ALL NEW

Toyota Hilux 2021:

-Toyota Hilux 2.4G 4×2 MT: 628.000.000 VNĐ

-Toyota Hilux 2.4G 4×2 AT: 674.000.000 VNĐ

-Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT: 799.000.000 VNĐ

-Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT Adventure: 913.000.000 VNĐ

 

Liên hệ: 094 791 22 33 - Phụ Trách bán hàng Toyota Phú Mỹ Hưng

 

» 65 đường số 2, Khu dân cư Ven Sông , Phường Tân Phong, Quận 7, TP. HCM

 

Thông số kỹ thuật xe TOYOTA HILUX ALL NEW

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT BÁN TẢI TOYOTA HILUX 2.8V 4X4 AT VÀ HILUX 2.4G 4X4 MT 2021

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HILUX 2.8V 4x4 AT HILUX 2.4G 4x4 MT
TỔNG QUAN
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ
Kiểu dáng Bán tải Bán tải
Nhiên liệu Dầu Dầu
Xuất xứ Thái Lan Thái Lan
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
Kích thước Kích thước xe (D x R x C) (mm x mm x mm) 5325 x 1900 x 1815 5325 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở (mm) 3085 3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1550 1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 286 286
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 31/26 31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4 6.4
Trọng lượng không tải (kg) 2095-2100 2055-2090
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910 2910
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80 80
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) 1525 x 1540 x 480 1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ 1GD-FTV (2.8L) 2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2755 2393
Tỉ số nén 15.6 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Dầu
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) (150Kw) 201Hp/3400 (110Kw)147Hp/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 500/1600 400/1600
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
Chế độ lái Eco/Power Eco/Power
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép Tay đòn kép
Sau Nhíp lá Nhíp lá
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R18 265/65 R17
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Tang trống Tang trống
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng thấu kính Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu xa LED dạng thấu kính Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày LED Không có
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Không có
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Không có
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có
Đèn báo phanh trên cao LED LED
Đèn sương mù LED LED
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Không có
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Sơn đen Sơn đen
Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng cột Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài Sơn đen Mạ crôm
Lưới tản nhiệt Sơn đen Sơn đen
Chắn bùn
NỘI THẤT & TIỆN  NGHI
Ghế Chất liệu ghế Da màu đen Nỉ màu đen
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Tựa tay hàng ghế sau
Tay lái Kiểu vô lăng 4 chấu 4 chấu
Chất liệu Bọc da Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 2 hướng
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số Không có
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2"") Có (màn hình màu TFT 4.2"")
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 8" có kết nối Apple Carplay & Android Auto DVD cảm ứng 7" có kết nối Apple Carplay & Android Auto
Số loa 9 loa JBL 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Hệ thống điều hòa Tự động Chỉnh tay
Cửa gió sau Không có
Hộp làm mát
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)
Hệ thống điều khiển hành trình Không có
ANH NINH
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống ổn định thân xe VSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC Có (A-TRC) Có (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo DAC Không có
Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense (TSS) Cảnh báo tiền va chạm PCS Không có
Điều khiển hành trình chủ động DRCC Không có
Cảnh báo lệch làn đường LDA Không có
Cảm biến 6 cảm biến 6 cảm biến
Camera lùi Không có
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT BÁN TẢI TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 AT VÀ HILUX 2.4E 4X2 MT 2021

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HILUX 2.4E 4x2 AT HILUX 2.4E 4x2 MT
TỔNG QUAN
Số chỗ ngồi 5 chỗ 6 chỗ
Kiểu dáng Bán tải Bán tải
Nhiên liệu Dầu Dầu
Xuất xứ Thái Lan Thái Lan
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
Kích thước Kích thước xe (D x R x C) (mm x mm x mm) 5325 x 1855 x 1815 5325 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở (mm) 3085 3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1550 1540/1550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 286 286
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 31/26 31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4 6.2
Trọng lượng không tải (kg) 1870-1930 1810-1910
Trọng lượng toàn tải (kg) 2810 2810
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80 80
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) 1525 x 1540 x 480 1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2393 2393
Tỉ số nén 15.6 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Dầu
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) (110Kw)147Hp/3400 (110Kw)147Hp/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 400/1600 400/1600
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
Chế độ lái Eco/Power Không có
Hệ thống truyền động Cầu sau/RWD Cầu sau/RWD
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép Tay đòn kép
Sau Nhíp lá Nhíp lá
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Tang trống Tang trống
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có Không có
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có Không có
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Không có
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có Không có
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có
Đèn báo phanh trên cao LED LED
Đèn sương mù LED LED
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Không có Không có
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Mạ crome Màu đen
Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng cột Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài Mạ crome Sơn đen
Lưới tản nhiệt Sơn đen Sơn đen
Chắn bùn
NỘI THẤT & TIỆN  NGHI
Ghế Chất liệu ghế Nỉ Nỉ
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Tựa tay hàng ghế sau
Tay lái Kiểu vô lăng 4 chấu 4 chấu
Chất liệu Urethane Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Không có
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất Cùng màu nội thất
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2"") Không có
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7" có kết nối Apple Carplay & Android Auto CD
Số loa 4 4
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth Không có
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Chỉnh tay
Cửa gió sau Không có Không có
Hộp làm mát
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có Không có
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động xuống cửa người lái Tự động xuống cửa người lái
Hệ thống điều khiển hành trình Không có
ANH NINH
Hệ thống báo động Không có
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống ổn định thân xe VSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo DAC Không có Không có
Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense (TSS) Cảnh báo tiền va chạm PCS Không có Không có
Điều khiển hành trình chủ động DRCC Không có Không có
Cảnh báo lệch làn đường LDA Không có Không có
Cảm biến 6 cảm biến 6 cảm biến
Camera lùi Không có Không có
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Không có
Túi khí rèm Không có
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Mua xe bán tải Toyota Hilux 2021

Nội thất xe TOYOTA HILUX ALL NEW

Cùng với diện mạo mới bên ngoài, không gian nội thất bên trong của Hilux 2021 cũng thay đổi hoàn toàn với phong cách giống một chiếc SUV thật thụ, nhờ vào thiết kế bảng taplo xe theo hướng nằm ngang tạo ra không gian rộng mở và thoáng kết hợp với điểm nhấn là các tấm ốp trang trí mạ bạc có kích thước lớn.

Ngoại thất xe TOYOTA HILUX ALL NEW

Trong quá trình phát triển và hoàn thiện sản phẩm, Toyota đã sử dụng những phản hồi trực tiếp từ người sử dụng Hilux. Chính nhờ vào đó, Hilux 2021 không chỉ cứng cáp hơn mà còn cuốn hút hơn nhiều so với “người tiền nhiệm”. Phiên bản nâng cấp mới được thiết kế trẻ trung và hiện đại hơn.

So với người tiền nhiệm , Hilux mới có sự thay đổi về kích thước, chiều dài và chiều rộng tăng lên,nhưng chiều cao lại giảm một chút, cụ thể chiều dài x rộng x cao lần lượt là 5325 x 1900 x 1815 , cùng chiều dài cơ sở là 3.085 mm. Với kích thước này Hilux 2021 có không gian nội thất bên trong cabin thoải mái hơn so với thế hệ cũ.

Phiên bản nâng cấp mới được thiết kế trẻ trung và hiện đại hơn.Cụm đèn trước liền mạch với lưới tản nhiệt với thiết kế 2 thanh ngang bản lớn và trải rộng sang hai bên , đèn pha vuốt gọn gàng hơn, giúp cho phần mũi xe trông hầm hố và cứng cáp. Hốc hút gió chính giữa hình thang mở rộng. Đèn sương mù được thiết kế sắc sảo, hai hốc đèn sương mù sâu, rộng hơn như trên các mẫu xe thể thao

Vận hành xe TOYOTA HILUX ALL NEW

Động cơ trên Toyota Hilux phiên bản cao nhất là loại 4 xi-lanh, dung tích 2.8 lít cho công suất 201 mã lực tại 3.400 vòng/phút. Mômen xoắn cực đại 500Nm từ 1.600 đến 2.400 vòng/phút. Hệ thống tăng áp của cỗ máy là turbo dạng đơn nhưng có thêm công nghệ điều khiển cánh biến thiên VNT.

Đi cùng hộp số tự động 6 cấp mới được thiết kế thông minh hơn giúp HILUX vận hành hiệu quả và ít tiêu hao nhiên liệu. Hơn nữa, người lái có thể linh hoạt lựa chọn giữa chế độ ECO và POWER, vừa thân thiện môi trường vừa nâng cao trải nghiệm lái hiệu quả.

An toàn xe TOYOTA HILUX ALL NEW

Đặc biệt là hệ thống an toàn Toyota Safety Sensing trên bản 2.8 Adventure gồm hệ thống cảnh báo tiền va chạm (PCS), cảnh báo chệch làn (LDA), điều khiển hành trình chủ động (DRCC) hiện đại và tiên tiến, giúp nâng cao tính an toàn hơn trong quá trình vận hành xe.

Ỏ Hilux 2021, Xe còn trang bị thêm sáu cảm biến quanh xe (hai góc trước, hai góc sau, hai cảm biến sau), hỗ trợ đỗ xe và di chuyển trong không gian hẹp. Xe lắp bảy túi khí, phanh ABS/EBD/BA, hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), hỗ trợ đổ đèo (DAC).

Màu xe TOYOTA HILUX ALL NEW

Tin tức

CÔNG TY TNHH TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

Giờ làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 7 - Bắt đầu 8h đến 17h

Đang online :

Tổng truy cập: 272086

Thiết kế web: Vinatechco

icon-phone

Hotline (Tư vấn 24/7) 094 791 22 33