TOYOTA HIACE 2020

Chào mừng Quý khách đến với Toyota Phú Mỹ Hưng!
TƯ VẤN BÁN HÀNG:
086.886.3113

TOYOTA HIACE

Giới thiệu xe TOYOTA HIACE

NỔI BẬT

Là mẫu xe đầu tiên của Toyota ra mắt thị trường Việt Nam vào năm 1996, Hiace đã nhanh chóng gặt hái thành công trong phân khúc xe chở khách cỡ nhỏ với doanh số đạt khoảng 21.300 xe (tính đến tháng 5/2020) nhờ chất lượng, độ bền và độ tin cậy cùng với tính kinh tế vượt trội.

Nhằm đáp ứng tốt hơn nữa nhu cầu của khách hàng, Hiace thế hệ thứ 6 (tiếp tục được nhập khẩu từ Thái Lan) cải tiến hoàn toàn về thiết kế và nâng cấp về mặt an toàn. Hiace hứa hẹn tiếp tục trở thành lựa chọn hàng đầu của các công ty kinh doanh dịch vụ vận tải, cơ quan, trường học có nhu cầu đưa đón nội bộ.

Toyota Hiace 2020 phiên bản hoàn toàn mới được phân phối tại thị trường Việt Nam dưới dạng xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan

-Toyota Hiace 2020 2.8L MT Nhập Thái Lan: 1.176.000.000 VNĐ

TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 086.886.3113 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 8:00 – 18:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
  • Mua bán – trao đổi xe đã qua sử dụng, giá cạnh tranh, pháp lý minh bạch.

Giá xe TOYOTA HIACE

-Toyota Hiace 2020 2.8L MT Nhập Thái Lan: 1.176.000.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật xe TOYOTA HIACE

Động cơ & Khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
5380 x 1880 x 2285
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
180
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
  Trọng lượng không tải (kg)
2170 - 2190
  Trọng lượng toàn tải (kg)
3250
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
70
Động cơ Loại động cơ
1KD-FTV
  Số xy lanh
4 xylanh, 16 van, Cam kép, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp / 4-cylinders, 16 valves, DOHC, Commonrail, Turbocharger
  Dung tích xy lanh (cc)
2982
  Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
100 (142)/3600
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
300/1200-2400
  Đường kính x Hành trình (mm)
96.0 x 103
Hệ thống truyền động  
Cầu sau / 4x2 Rear wheel drive
Hộp số  
Số sàn 5 cấp/ Manual 5-speed
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép/Double wishbone
  Sau
Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực / Hidraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Chụp mâm / Wheel cap
  Lốp dự phòng
195R15
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 15"/15'' ventilated disc
  Sau
Tang trống/Drum

Nội thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen
Cụm đèn sau  
Loại thường / Standard
Đèn báo phanh trên cao  
LED
Đèn sương mù Trước
Có / With
Gạt mưa Sau
Có / With
Chức năng sấy kính sau  
Có/With

Nội thất

Tay lái Loại tay lái
4 Chấu, Urethane / 4-spoke, Urethane
  Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng / Manual tilt
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Đồng hồ cơ học / Analog
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Giờ, Trip A/B / Clock, Trip A/B

Ghế

Chất liệu bọc ghế  
Nỉ/Fabric
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái
Ngả lưng ghế, trượt ghế (Người lái) / Recline, Slide (Driver seat)
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi) / Individual seat, Semi recline
  Hàng ghế thứ ba
Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi) / Individual seat, Semi recline
  Hàng ghế thứ bốn
Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi) / Individual seat, Semi recline
  Hàng ghế thứ năm
Gấp sang 2 bên/Space up

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa Trước
Chỉnh tay, cửa gió từng hàng ghế / Manual, air vens for all seat row
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
CD 1 đĩa
  Số loa
4
  Cổng kết nối AUX
Có/With
  Cổng kết nối USB
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa  
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái) / With, Auto up-down (Drive seat)

An toàn chủ động

Hệ thống phân phối lực phanh theo tải trọng cầu sau  
Có/with

An toàn bị động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Dây đai an toàn Trước
Có/With
  Hàng ghế sau thứ nhất
Có/With
  Hàng ghế sau thứ hai
Có/With
Cột lái tự đổ  
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ  
Có/With

Nội thất xe TOYOTA HIACE

Toyota Hiace 2020 sở hữu không gian nọi thất rộng rãi và đầy tiện nghi. Khoang hành khách dài và rộng hơn so với phiên bản cũ (tăng 90mm chiều dài và 70mm chiều rộng). Khoảng cách giữa các hàng ghế và khoảng để chân rộng rãi, kết hợp với cửa sổ mở rộng, tât cả tạo nên cảm giác không gian khoáng đạt, thoải mái cho hành khách trong những hành trình dài.

Trải nghiệm không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi , 5 hàng ghế được sắp xếp hợp lí tạo nên sự thoải mái tối đa cho người ngồi. Lối đi giữa các hàng ghế tạo sự thuận tiện khi di chuyển từ hàng ghế đầu đến hàng ghế cuối.

Cửa và bậc lên xuống ghế lái và khoang hành khách lớn hơn, giúp lên xuống xe dễ dàng hơn. Khoang lái tinh tế, hiện đại với thiết kế hai tông màu đối lập, bảng điều khiển được thiết kế gọn gàng, đơn giản, thuận tiện, dễ dàng sử dụng cho người lái.

Ngoại thất xe TOYOTA HIACE

Cải tiến lớn nhất ở Hiace 2020 là thay đổi hoàn toàn thiết kế thân xe dạng cab-over (khung liền) sang semi-bonnet (khung rời), tách rời khoang động cơ ra khỏi cabin giúp cải thiện đáng kể sự thoải mái, yên tĩnh, êm ái.

Hiace thế hệ mới sở hữu kích thước lớn hơn với chiều Dài x rộng x cao lần lượt là 5915mm x 1950mm x 2280mm, tăng 535mm chiều dài và 70mm chiều rộng so với thế hệ cũ.

Vận hành xe TOYOTA HIACE

Hiace 2020 thế hệ mới trang bị động cơ mang mã hiệu 1GD-FTV dung tích 2.8L, cho công suất tối đa đạt 174Hp tại vòng tua 3400 vòng/phút, mô men xoắn tối đa đạt 420Nm tại vòng tua 1400-2600 vòng/phút. 

Hệ thống treo được cải tiến, nâng cấp mang lại cảm giác lái mượt mà hơn cho người lái và sự thoải mái và yên tĩnh tối đa cho hành khách trên xe. Phiên bản mới quay vòng tốt hơn nhờ bán kính vòng quay tối thiểu giảm 0,2m so với phiên bản trước.

An toàn xe TOYOTA HIACE

Toyota Hiace được chú ý nhất với việc Toyota bổ sung hàng loạt tính năng an toàn tiên tiến như Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), Hệ thống cân bằng điện tử (VSC), Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), Hệ thống chống trộm, đèn báo phanh khẩn cấp (EBS), …

Hiace cũng được thừa hưởng thiết kế khung xe GOA với các thanh chắn bên hông chịu lực tốt, cùng với bàn đạp phanh tự đổ và dây đai an toàn 3 điểm, giúp hạn chế thấp nhất chấn thương cho người lái và hành khách. Riêng ghế lái sẽ có thêm đèn báo nhắc nhở thắt dây an toàn.

Màu xe TOYOTA HIACE

Bạc - 1E7

Màu trắng

Bạc - 1E7

Màu bạc

Tin tức

CÔNG TY TNHH TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

  • 65 Đường số 2, Khu dân cư ven sông, Phường Tân Phong, Quận 7, TpHCM
  • Kinh doanh: 086.886.3113
  • Tư vấn sửa chữa : 086.886.3113

Giờ làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 7 - Bắt đầu 8h đến 17h

Đang online :

Tổng truy cập: 248412

Thiết kế web: Vinatechco

icon-phone

Hotline (Tư vấn 24/7) 086.886.3113