TOYOTA ALTIS 2020

Chào mừng Quý khách đến với Toyota Phú Mỹ Hưng!
TƯ VẤN BÁN HÀNG:
086.886.3113

TOYOTA ALTIS

Giới thiệu xe TOYOTA ALTIS

Giá bán Xe mẫu mới nhất Altis 2020 hoàn toàn mới :

** Giảm ngay tiền mặt  

** Hoặc gói Bảo hiểm hai chiều thân xe 2 

Gọi ngay 086.886.3113 Chuyên viên phòng kinh doanh Toyota Phú Mỹ Hưng - ĐỂ CÓ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ HỖ TRỢ TỐT NHẤT

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 
Cam kết giá tốt 
Chương trình khuyến mãi hấp dẫn của nhà máy và đại lý.
Giao xe tận nhà cho khách hàng kễ cả khách tỉnh.
Hỗ trợ dịch vụ trước bạ, đăng ký, đăng kiểm 
Hỗ trợ mua trả góp qua ngân hàng, thủ tục đơn giản, nhanh chóng...
 
Lãi suất ưu đãi cực thấp - Đặc biệt bao đậu tất cả hồ sơ ngân hàng Giá ưu đãi đặc biệt khi đổi xe cũ lấy xe mới
Hotline: 086.886.3113

 

Hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật cùng đánh giá Toyota Altis 2019 -2019 vừa ra mắt tại Việt nam tháng 10/2019. Toyota Altis 2019 giá bao nhiêu? Chương trình Khuyến mại, giảm giá thế nào?

TOYOTA ALTIS 2020 RA MẮT TẠI VIỆT NAM CÓ GÌ MỚI?

Theo đó bản Toyota Corolla Altis 2020 đã  nâng cấp  hiện đại hơn.

Lần ra mắt mới này, Altis có 2 phiên bản là :

Altis 1.8E CVT (số tự động) : 05 chỗ - số tự động CVT : 741.000.000 VNĐ

Altis 1.8G CVT (số tự động) : 05 chỗ - Số tự động CVT : 763.000.000 VNĐ

 

MỌI CHI TIẾT HỖ TRỢ VÀ KHUYẾN MÃI XIN LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI.

 

HOTLINE : 086.886.3113

 

TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN

 

Giá xe TOYOTA ALTIS

Toyota Corolla Altis 2020:

-Toyota Corolla Altis 1.8E CVT: 733.000.000 VNĐ

-Toyota Corolla Altis 1.8G CVT: 763.000.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật xe TOYOTA ALTIS

THÔNG SỐ KỸ THUẬT COROLLA ALTIS 2017  /   COROLLA ALTIS 2017  SPECIFICATIONS
THÔNG SỐ KỸ THUẬT 2.0V Sport (CVT) 2.0V Luxury (CVT) 1.8 G (CVT) 1.8E (CVT) 1.8 E (MT)
KÍCH THƯỚC -TRỌNG LƯỢNG/ DIMENSION - WEIGHT 
Kích thước tổng thể/ Overall Dimension    Dài x Rộng x Cao/ L x W x H mm x mm x mm 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460
Kích thước nội thất/Interior Dimension  Dài x Rộng x Cao/ L x W x H mm x mm x mm 1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205
Chiều dài cơ sở/Wheelbase  Trước x Sau/ Front x Rear mm 2700 2700 2700 2700 2700
Chiều rộng cơ sở/Tread (Front/Rear)   mm 1520 x 1520 1520 x 1520 1520 x 1520 1520 x 1520 1520 x 1520
Khoảng sáng gầm xe/Min. Running Ground clearance    mm 130 130 130 130 130
Bán kính quay vòng tối thiểu/Minimum turning radius   m 5.4 5.4 5.4 5.4 5.4
Trọng lượng không tải/ Kerb weight    kg 1290 1290 1250 1250 1225
Trọng lượng toàn tải/Gross weight    kg 1685 1685 1655 1655 1630
Dung tích bình nhiên liệu/Fuel Tank Capacity   L 55 55 55 55 55
ĐỘNG CƠ-VẬN HÀNH/ ENGINE - PERFORMANCE 
Mã động cơ/ Engine code     3ZR-FE 3ZR-FE 2ZR-FE 2ZR-FE 2ZR-FE
Loại/ Type     4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT -I kép, ACIS/ In-line 4 cylinders, 16 Valve DOHC, Dual VVT - i 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT -I kép, ACIS/ In-line 4 cylinders, 16 Valve DOHC, Dual VVT - i 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT -I kép, ACIS/ In-line 4 cylinders, 16 Valve DOHC, Dual VVT - i 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT -I kép, ACIS/ In-line 4 cylinders, 16 Valve DOHC, Dual VVT - i 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT -I kép, ACIS/ In-line 4 cylinders, 16 Valve DOHC, Dual VVT - i
Dung tích công tác/ Displancement   cc 1987 1987 1798 1798 1798
Công suất tối đa/ Max output   KW (HP)/rpm 143/6200 143/6200 138/6400 138/6400 138/6400
Moment xoắn tối đa/ Max Torque   Nm/rpm 187/3600 187/3600 173/4000 173/4000 173/4000
Mức tiêu thụ nhiên liệu/ Fuel Comsumbtion Kết hợp/ Cmbine   6.8 6.8 6.5 6.5 7.3
Trong đô thị/ City   9 9 8.6 8.6 10.1
Ngoài đô thị/ Highway   5.6 5.6 5.2 5.2 5.8
Tiêu chuẩn khí thải / Emissrion standard     Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Chế độ lái / Multi drive mode     Thể thao/Sport Thể thao/Sport Thể thao/Sport Thể thao/Sport Không có/Without
Hộp số/ Transmision     Số tự động vô cấp/ CVT Số tự động vô cấp/ CVT Số tự động vô cấp/ CVT Số tự động vô cấp/ CVT Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo/ Suspensions Trước/ Front   Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Sau/ Rear   Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Lốp xe/ Tyre     215/45R17 205/55R16 205/55R16 195/65R15 195/65R15
Mâm xe/ Wheel     Mâm đúc/ Alloy Mâm đúc/ Alloy Mâm đúc/ Alloy Mâm đúc/ Alloy Mâm đúc/ Alloy
NGOẠI THẤT/ EXTERIOR
Cụm đèn trước/ Headlamp Đèn chiếu gần/ lo- beam   Led, bóng chiếu/ Led projector Led, bóng chiếu/ Led projector Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
Đèn chiếu xa/ High beam   Led, bóng chiếu/ Led projector Led, bóng chiếu/ Led projector Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
Đèn chiếu sáng ban ngày/
Daytime running light System
   Có LED/With LED  Có LED/With LED Không/ Without Không/ Without Không/ Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu/ Head lamp leveling system     Tự động/ Auto Tự động/ Auto Không/without Không/without Không/without
Đèn sương mù / FogLamp Trước/ Front   Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With Không / Without
Sau/ Rear   Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without
Cụm đèn sau/ Rear Combination Lamp Đèn hậu/ Tail Lamp   LED LED LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao/ High - Mount stop Lamp     LED LED LED LED LED
Hệ thống điều chỉnh ánh sáng tự động/ Autolight control system     Có/ With Có/ With Không/ Without Không/ Without Không/ Without
Gương chiếu hậu bên ngoài/ Outer Mirror Gập điện/ Power Fold   Tự động/ Auto Có/ With Có/ With Không / Without Không / Without
Chỉnh điện/ Power Adjust   Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With
Tích hợp đèn báo rẽ/ Turn Signal   Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With
Cùng màu thân xe/ Body color   Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With
Tự điều chỉnh khi lùi / Reserve link   Có/ With Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without
Cánh hướng gió cản trước/ Front spoiler     Có/ With Không/ Without Không/ Without Không/ Without Không/ Without
Cánh hướng gió cản sau/ Rear spoiler     Có/ With Không/ Without Không/ Without Không/ Without Không/ Without
Cánh hướng gió khoanh hành lý/ Trunk lid Spoiler     Có/ With Không/ Without Không/ Without Không/ Without Không/ Without
Cánh hướng gió bên hông/Side Skirts     Có/ With Không/ Without Không/ Without Không/ Without Không/ Without
Gạt mưa/ Front Wiper     Gạt mưa tự động/ Auto wiper Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Ăng ten/ Antenna     In trên kính hậu/ RR Window Glass In trên kính hậu/ RR Window Glass In trên kính hậu/ RR Window Glass In trên kính hậu/ RR Window Glass In trên kính hậu/ RR Window Glass
NỘI THẤT/ INTERIOR
Tay lái/ Steering Wheel Kiểu/ Type   3 chấu bọc da /3-spoke with leather 3 chấu bọc da /3-spoke with leather 3 chấu bọc da /3-spoke with leather 3 chấu bọc da /3-spoke with leather 3 chấu bọc da /3-spoke with leather
Nút bấm tích hợp/ Steering Switch   Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With
Điều chỉnh/ Adjust   Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số/ Paddle shifter   Có/ With Có/ With Without/ Không có Without/ Không có Without/ Không có
Trợ lực/ Power Steering   Trợ lực điện/ Electric Trợ lực điện/ Electric Trợ lực điện/ Electric Trợ lực điện/ Electric Trợ lực điện/ Electric
Gương chiếu hiệu bên trong/ Inside Rear - View mirrow     Chống chói tự động, tích hợp camera lùi/ Electrochromic, back camera Chống chói tự động/ Electrochromic 2 chế độ ngày và đêm/ Day & night 2 chế độ ngày và đêm/ Day & night 2 chế độ ngày và đêm/ Day & night
Cụm đồng hồ/ Meters Loại đồng hồ/ Tye   Optriton Optriton Optriton Optriton Optriton
Chức năng báo tiêu thụ nhiên liệu   Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With
Chức năng báo vị trí cần số   Có/With Có/With Có/With Có/With Không/ Without
Đèn báo chế độ Eco/ Eco driving indicator   Có/With Có/With Có/With Có/With Không/ Without
Màn hình hiển thị đa thông tin/ MID   Màn hình màu Màn hình màu Màn hình màu Màn hình màu Màn hình màu
Kiểu dáng ghế trước/ Front seat     Loại thể thao/Sport type Loại thường/ Normal Loại thường/ Normal Loại thường/ Normal Loại thường/ Normal
Chất liệu ghế/ Seat Material     Da/ Leather Da/ Leather Da/ Leather Nỉ/ Fabric Nỉ/ Fabric
Hàng ghế trước/ Fron Seats Ghế người lái/ Driver Seat   Chỉnh điện 10 hướng/ 10 way power Chỉnh điện 10 hướng/ 10 way power Chỉnh điện 10 hướng/ 10 way power Chỉnh tay 6 hướng/ 6 way manual Chỉnh tay 6 hướng/ 6 way manual
Ghế hành khách/ Passenger Seat   Chỉnh tay 4 hướng/ 4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/ 4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/ 4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/ 4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/ 4 way manual
Hàng ghế sau/ Rear Seats     Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 split fold Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 split fold Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 split fold Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 split fold Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 split fold
TIỆN ÍCH/ UTILITIES & COMFORT
Hệ thống điều hòa/ Air Conditioner     Tự động/ Auto Tự động/ Auto Tự động/ Auto Chỉnh tay/ Manual Chỉnh tay/ Manual
Hệ thống âm thanh/ Audio System     DVD 1 đĩa, 6 loa, màn hình cảm ứng 7 inch , AM/FM,MP3/ WMA/AAC, kết nối USB, AUX/ bluetooth, đàm thoại rảnh tay/ kết nối HDMI, điều khiển bằng giọng nói.

DVD player 1 Disc,7 - inch Touchscreen, 6 speakers, AM/FM,MP3/ WMA/AAC,Bluetooth Connectivity, Hand- free phones, HDMI/ Voice control
DVD 1 đĩa, 6 loa, màn hình cảm ứng 7 inch , AM/FM,MP3/ WMA/AAC, kết nối USB, AUX/ bluetooth, đàm thoại rảnh tay/ kết nối HDMI, điều khiển bằng giọng nói.

DVD player 1 Disc,7 - inch Touchscreen, 6 speakers, AM/FM,MP3/ WMA/AAC,Bluetooth Connectivity, Hand- free phones, HDMI/ Voice control
DVD 1 đĩa, 6 loa, màn hình cảm ứng 7 inch , AM/FM,MP3/ WMA/AAC, kết nối USB, AUX/ bluetooth, đàm thoại rảnh tay kết nối/HDMI.

DVD player 1 Disc,7 - inch Touchscreen, 6 speakers, AM/FM,MP3/ WMA/AAC,Bluetooth Connectivity, Hand- free phones, HDMI.
CD 1 đĩa, 4 loa, AM/FM,MP3/ WMA/AAC, kết nối USB, AUX/ Bluetooth, đàm thoại rảnh tay/

CD player 1 Disc, 4 speakers, AM/FM,MP3/ WMA/AAC,Bluetooth Connectivity, Hand- free phones
CD 1 đĩa, 4 loa, AM/FM,MP3/ WMA/AAC, kết nối USB, AUX/ Bluetooth, đàm thoại rảnh tay/

CD player 1 Disc, 4 speakers, AM/FM,MP3/ WMA/AAC,Bluetooth Connectivity, Hand- free phones
Cửa sổ điều chỉnh điện/ Power Window     Tự động vị trí người lái/ Auto for driver  window Tự động vị trí người lái/ Auto for driver  window Tự động vị trí người lái/ Auto for driver  window Tự động vị trí người lái/ Auto for driver  window Tự động vị trí người lái/ Auto for driver  window
Hệ thống khởi động bằng nút bấm & Khóa/ Mở cửa thông minh/ Starting System     Có/With Có/With Không/ Without Không/ Without Không/ Without
Hệ thống chống trộm/ Anti-theft system Báo động/ Alarm   Có hệ thống báo động và mã hóa động cơ/ With Alarm and Immobilizer Có hệ thống báo động và mã hóa động cơ/ With Alarm and Immobilizer Có hệ thống báo động/ With Alarm Có hệ thống báo động/ With Alarm Có hệ thống báo động/ With Alarm
Rèm che nắn kính sau/  Rear Sun Shade     Có/ With Không/ Without Không/ Without Không/ Without Không/ Without
Chức năng sấy kính sau     Có/with Có/with Có/with Có/with Có/with
AN TOÀN/ SAFETY
Hệ thống phanh/ Brake Trước/ Front   Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau/ Rear   Đĩa/Disc Đĩa/Disc Đĩa/Disc Đĩa/Disc Tang trống/Drum
Hệ thống chống bó cứng phanh/ ABS     Có/With  Có/With  Có/With  Có/With  Có/With 
Hệ thống phân phối phanh điện tử/ EBD     Có/With  Có/With  Có/With  Có/With  Có/With 
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ BA     Có/With  Có/With  Có/With  Có/With  Có/With 
Hệ thống kiểm soát lực kéo/ TRC     Có/With  Có/With  Có/With  Có/With  Có/With 
Hệ thống cân bằng điện tử/ VSC     Có/With  Có/With  Có/With  Có/With  Có/With 
Camera lùi/ Back camera     Có/ With Không/ Without Không/ Without Không/ Without Không/ Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking Sensors Sau/ Back   Có/With  Có/With  Có/With  Không/ Without Không/ Without
Góc trước/ Front corner   Có/With  Có/With  Không/ Without Không/ Without Không/ Without
Góc sau/ Rear corner   Có/With  Có/With  Không/ Without Không/ Without Không/ Without
Túi khí/ Airbags Người lái và hành khách phía trước/ Driver & Front passenger   Có/With  Có/With  Có/With  Có/With  Có/With 
Túi khí bên hông phía trước/ Front side   Có/With  Có/With  Có/With  Có/With  Có/With 
Túi khí rèm/ Curtain   Có/With  Có/With  Có/With  Có/With  Có/With 
Túi khí đầu gối người lái/Driver's knee   Có/With  Có/With  Có/With  Có/With  Có/With 
Khung xe GOA/ GOA Body Frame     Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With Có/ With
Dây đeo an toàn/ Seat belt     Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng  cộng với 2 vị trí
Ghế sau với 3 điểm ELR cộng với 3 vị trí
Front seat has 3 points ELR with PT & FL and 2/ Rear seat has 3 points ELR and 3
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng  cộng với 2 vị trí
Ghế sau với 3 điểm ELR cộng với 3 vị trí
Front seat has 3 points ELR with PT & FL and 2/ Rear seat has 3 points ELR and 3
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng  cộng với 2 vị trí
Ghế sau với 3 điểm ELR cộng với 3 vị trí
Front seat has 3 points ELR with PT & FL and 2/ Rear seat has 3 points ELR and 3
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng  cộng với 2 vị trí
Ghế sau với 3 điểm ELR cộng với 3 vị trí
Front seat has 3 points ELR with PT & FL and 2/ Rear seat has 3 points ELR and 3
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng  cộng với 2 vị trí
Ghế sau với 3 điểm ELR cộng với 3 vị trí
Front seat has 3 points ELR with PT & FL and 2/ Rear seat has 3 points ELR and 3
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)/ WIL (Whiplash injury lessening)     Có/With Có/With Có/With Có/With Có/With

Nội thất xe TOYOTA ALTIS

Toyota Corolla Altis 2020 sở hữu không gian nội thất sang trọng và tinh tế. Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả.

Không gian nội thất sang trọng, tinh tế, tận hưởng không gian hiện đại và chất đến từng góc độ, cho người lái sự thoải mái tuyệt vời. Những chuyến đi không gì là giới hạn với Corolla Altis.

Ngoại thất xe TOYOTA ALTIS

Là một trong những mẫu xe hạng C chủ lực của hãng xe Toyota, Altis 2020 phải chịu sự cạnh tranh mạnh mẽ của các đối thủ cùng phân khúc đòihỏi Toyota phải liên tục cải tiến thiết kế cho những dòng xe chủ lực của mình  giữ vững vị thế cạnh tranh trên thị trường.

Vận hành xe TOYOTA ALTIS

Toyota Corolla Atis 2020 trang bị khối động cơ dung tích 1.8L với hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép Dual-VVT-i và hệ thống biến thiên đường ống nạp ACIS giúp xe vận hành mạh mẽ, tăng tốc êm ái nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng và thân thiện với môi trường.

Hộp số tự động vô cấp CVT vận hành trên một hệ thống bánh đai – dây thép cho khả năng biến thiên vô hạn mà không có sự ngắt quãng giữa các cấp số, giúp xe vận hành êm ái đồng thời đem đến cho chủ sở hữu khả năng đánh lái tối ưu và xử lý nhạy bén, tận hưởng trọn vẹn từng giây phút hứng khởi.

An toàn xe TOYOTA ALTIS

Hệ thống an toàn trang bị trên Toyota Altis 2020 khá tương đồng trên cả 2 phiên bản, bao gồm: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS tự động nhấp nhả phanh liên tục,giúp các bánh xe không bị bó cứng cho phép người lái dễ dàng ổn định ; hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA; hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.hệ thống cân bằng điện tử VSC giúp ngăn chặn tình trạng trượt khỏi quỹ đạo.

Màu xe TOYOTA ALTIS

 

Đỏ 3R3

Trắng Ngọc Trai

 Đỏ 3R3

Màu Trắng

 Đỏ 3R3

Màu Nâu

 Đỏ 3R3

Màu Đen(218)

Đỏ 3R3

Màu Đỏ

 

 

 

Tin tức

CÔNG TY TNHH TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

  • 65 Đường số 2, Khu dân cư ven sông, Phường Tân Phong, Quận 7, TpHCM
  • Kinh doanh: 086.886.3113
  • Tư vấn sửa chữa : 086.886.3113

Giờ làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 7 - Bắt đầu 8h đến 17h

Đang online :

Tổng truy cập: 244468

Thiết kế web: Vinatechco

icon-phone

Hotline (Tư vấn 24/7) 086.886.3113